Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 強盜cường đạo
- 1
tên cướp
Tên trộm cướp đi tài sản của người khác bằng bạo lực hoặc uy hiếp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 폭행이나 협박 등으로 남의 재물을 빼앗는 도둑.
Nhân viên ngân hàng vật lộn với tên cướp có súng và tóm được hắn.
Ông Kim trên đường về nhà gặp hai tên cướp, bị đánh và bị cướp tiền mặt.
- 2
sự cướp bóc, sự cướp đoạt
Hành vi cướp đi tài sản bằng bạo lực hoặc uy hiếp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 폭행이나 협박 등으로 남의 재물을 빼앗는 행위.
Hôm qua xảy ra vụ cướp ngân hàng, bị cướp mất 500 triệu won.
Ông Kim, kẻ cầm dao đi cướp trong con hẻm tối ban đêm, đã bị cảnh sát bắt giữ.