Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

변호사

luật sư

Danh từGốc Hán: 辯護士biện hộ sĩ

  1. 1

    luật sư

    Người có tư cách pháp lý và biện luận cho bên nguyên hoặc bên bị, làm các công việc liên quan đến pháp luật một cách chuyên nghiệp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 법적으로 자격을 갖추고 피고나 원고를 변론하며 법률에 관한 일을 전문적으로 하는 사람.

    • Anh tôi thi đỗ kỳ thi tư pháp và trở thành luật sư.

    • Luật sư của bị cáo khẳng định mạnh mẽ rằng bị cáo không có lỗi trong vụ việc lần này.