Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từGốc Hán: 敢 히cảm + 히

  1. 1

    dám

    Cho dù sợ hãi hay khó khăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두렵거나 어렵지만 그래도.

    • Nghĩ đến gia đình, Minjun không dám ra chiến trường.

    • Hội thảo đó có các học giả nổi tiếng tham dự nên tôi không dám mở lời.

  2. 2

    dám

    lời nói hay hành động quá mức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동이 주제넘게.

    • Một học sinh còn nhỏ mà dám hỗn hào cãi lại thầy giáo, thật không thể tin nổi.

    • Một thằng vô dụng như thế mà dám đòi cưới con gái tôi, tôi giận vô cùng.