Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

휴대

hyudae[휴대]Trung cấp · TOPIK II

sự cầm tay, sự xách tay

Danh từGốc Hán: 携帶huề đái

  1. 1

    sự cầm tay, sự xách tay

    Việc cầm đồ vật nào đó trên tay hoặc mang theo bên mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 손에 들거나 몸에 지니고 다님.

    • Khi đi máy bay, cấm mang theo chất lỏng.

    • Chiếc laptop mới mua nhỏ và nhẹ nên rất tiện mang theo.