Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

차원

chawon[차원]Trung cấp · TOPIK II

góc độ, mức

Danh từGốc Hán: 次元thứ nguyên

  1. 1

    góc độ, mức

    Lập trường suy nghĩ hay xem xét sự vật. Hoặc trình độ học vấn hay tư tưởng tạo thành ý kiến hay suy nghĩ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물을 보거나 생각하는 입장. 또는 어떤 생각이나 의견을 이루는 사상이나 학문의 수준.

    • Để tiến hành nghiên cứu của chúng tôi, cần có sự hỗ trợ ở cấp quốc gia.

    • Tôi đang đào tạo nhân viên để mang lại dịch vụ ở tầm cao hơn.

  2. 2

    chiều

    Số thể hiện độ rộng không gian trong số học.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수학에서, 공간적인 넓이를 나타내는 수.

    • Mặt phẳng và hình khối khác nhau về chiều.

    • Mặt phẳng gồm hai chiều là trên dưới và trái phải.