Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

휴가

sự nghỉ phép; kì nghỉ

Danh từGốc Hán: 休暇hưu hạ

  1. 1

    sự nghỉ phép; kì nghỉ

    Việc người thuộc tổ chức nào đó như quân đội hoặc công ti được thoát khỏi chỗ làm và nghỉ ngơi trong khoảng thời gian nhất định. Hoặc thời gian như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직장이나 군대 등의 단체에 속한 사람이 일정한 기간 동안 일터를 벗어나서 쉬는 일. 또는 그런 기간.

    • Kỳ nghỉ hè lần này tôi dự định đi du lịch nước ngoài.

    • Seunggyu đã xin nghỉ phép cưới để tổ chức đám cưới và đi tuần trăng mật.