Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 會費hội phí

  1. 1

    hội phí

    Tiền của các hội viên chi trả để sử dụng trong các cuộc họp của hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모임에서 사용하기 위하여 그 모임의 회원들이 내는 돈.

    • Hội phí không thể sử dụng nếu không được tất cả hội viên đồng ý.

    • Chi phí ăn uống trong buổi họp mặt hôm nay được quyết định chi từ hội phí.