Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 形便hình tiện
- 1
tình hình
Tình trạng công việc đang tiến triển.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 되어 가는 상황.
Giám đốc Choi hoàn toàn không biết tình hình công ty hiện giờ ra sao.
Nhìn tình hình hiện tại thì có lẽ năm sau cũng khó mà cưới được con dâu.
- 2
hoàn cảnh
Trạng thái hay tình cảnh của cuộc sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 살림살이의 상태나 처지.
Nhà trường đang hỗ trợ học bổng cho những học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn.
Dù hoàn cảnh không mấy dư dả, mẹ vẫn cố gắng cho các con ăn ngon mặc đẹp.