Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

학교

trường học

Danh từGốc Hán: 學校học hiệu

  1. 1

    trường học

    Cơ quan mà giáo viên dạy học sinh theo chế độ, chương trình giảng dạy, mục đích nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 목적, 교과 과정, 제도 등에 의하여 교사가 학생을 가르치는 기관.

    • Sau khi tan học, tôi ở lại lớp học bài cùng các bạn.

    • Con gái tôi đang học mẫu giáo, sang năm sẽ lên tám tuổi và đi học.