Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách ngon lành
Hình ảnh ngủ say hoặc làm cho cơ thể mệt mỏi được nghỉ ngơi một cách đủ thoải mái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠이 깊이 들거나 피곤한 몸을 충분히 편하게 쉬는 모양.
Ngủ một giấc ngon lành dậy thấy đầu óc tỉnh táo hẳn.
Khi làm thì làm hết sức, khi nghỉ thì nên nghỉ ngơi thật thoải mái.
- 2
một cách xuyên thủng
Hình ảnh đâm hoặc chọc sâu một cách mạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘 있게 깊이 찌르거나 쑤시는 모양.
Yumin lấy đũa xiên phập vào củ khoai tây luộc thử.
Bà nhét tọt tiền tiêu vặt vào túi cháu.
- 3
một cách kín như bưng
Hình ảnh đậy lại hoặc gói lại một cách không có khe hở nào để không lộ ra cái bên trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안의 것이 드러나지 않도록 빈틈없이 아주 잘 덮거나 싸는 모양.
Mẹ bọc kín khối đậu nén meju bằng chăn rồi đặt ở chỗ ấm nhất trong phòng.
Chắc thấy lạnh nên Yumin vừa về đến nhà đã trùm kín chăn nằm.
- 4
một cách kỹ
Hình ảnh luộc, cô lại hoặc đun đến mức chín kỹ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 충분히 익도록 삶거나 고거나 끓이는 모양.
Thịt lợn luộc thật kỹ rồi chấm với mắm tôm ăn.
Ninh nhừ trong nước suốt một tiếng nên thịt gà mềm rục.