Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 通 하다thông + 하다
- 1
thông
Chảy không bị tắc nghẽn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 막힘이 없이 흐르다.
Bố phơi cá đã làm sạch ở chỗ thoáng gió.
Minjun băng cánh tay bị thương bằng vải quá chặt nên máu không lưu thông được.
- 2
thông tỏ, thông suốt
Lời nói hoặc câu văn có ý nghĩa mạch lạc không có chỗ nào không lợp lôgíc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 문장이 논리에 맞지 않는 부분이 없이 의미가 잘 이어지다.
Bài viết của đứa trẻ có văn mạch trước sau không thông nên không thể hiểu được.
Khi đọc sách gặp câu khó, Jisu đọc đi đọc lại nhiều lần cho đến khi hiểu được nghĩa.
- 3
lưu thông, chạy qua
Dòng điện đi qua chỗ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 전류가 지나가다.
Nối hai đầu dây điện bị đứt lại, điện bắt đầu chạy qua dây trở lại.
Hàng rào quanh trang trại được cho dòng điện chạy qua dây thép gai để thú rừng không vượt qua được.
- 4
thông qua
Cái nào đó được tiếp nhận hoặc có hiệu lực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 받아들여지거나 효력을 가지다.
Chủ tịch Kim định làm chính trị với suy nghĩ có quyền lực là việc gì cũng xong.
Ngày xưa đưa cho cảnh sát giao thông ít tiền là được bỏ qua vi phạm, nhưng bây giờ tiền không còn tác dụng nữa.