Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

차별

chabyeol[차별]Trung cấp · TOPIK II

sự phân biệt, sự kì thị

Danh từGốc Hán: 差別sai biệt

  1. 1

    sự phân biệt, sự kì thị

    Sự khu biệt hai thứ trở lên theo mức khác biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상을 차등을 두어 구별함.

    • Người da đen đã bị phân biệt đối xử nặng nề chỉ vì màu da đen.

    • Ngày nay khi tiếng nói xã hội của phụ nữ lớn dần, ngược lại với trước đây, nam giới đôi khi cảm thấy bị phân biệt đối xử.