Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đuổi bắt, truy đuổi
Chạy nhanh theo sau để tóm lấy thứ ở trước hoặc chạy theo dấu vết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞선 것을 잡으려고 서둘러 뒤를 따르거나 자취를 따라가다.
Cảnh sát đang truy đuổi tên tội phạm đang chạy trốn.
Tôi cùng anh trai đuổi bắt chuồn chuồn chạy khắp cánh đồng.
- 2
xua đuổi
Đuổi ra để làm cho phải rời khỏi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 떠나도록 몰아내다.
Người bán trái cây cứ phe phẩy quạt liên tục để đuổi ruồi.
Ông chủ với gương mặt dữ tợn đã đuổi lũ trẻ tụ tập trước cửa hàng.
- 3
xua đuổi
Xua đuổi sự buồn ngủ hay suy nghĩ lung tung.
Định nghĩa tiếng Hàn: 졸음이나 잡념 등을 물리치다.
Tôi uống cà phê để xua đi cơn buồn ngủ đang ập đến.
Seunggyu xem tivi để xua tan những suy nghĩ vẩn vơ nhưng chẳng có tác dụng gì.