Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

우연

uyeon[우연]Trung cấp · TOPIK II

sự tình cờ, sự ngẫu nhiên

Danh từGốc Hán: 偶然ngẫu nhiên

  1. 1

    sự tình cờ, sự ngẫu nhiên

    Việc xảy ra một cách bất ngờ, không cần phải có lí do thích hợp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마땅한 이유 없이 어쩌다가 일어난 일.

    • Việc tôi và bạn mặc quần áo giống hệt nhau đến trường hoàn toàn là ngẫu nhiên.

    • Việc tôi được giao công việc không phải là ngẫu nhiên mà là vì thành tích bấy lâu nay được công nhận.