Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 地獄địa ngục

  1. 1

    địa ngục

    Nơi được cho rằng người gây tội khi còn sống sẽ đến và nhận hình phạt, sau khi chết .

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살아 있을 때 죄를 지은 사람이 죽은 뒤에 가서 벌을 받는다는 곳.

    • Hồi tôi còn nhỏ, mẹ bảo nếu ăn bỏ thừa thì sẽ xuống địa ngục.

    • Cả đời tôi chưa từng phạm tội lớn nên sẽ không xuống địa ngục.

  2. 2

    địa ngục trần gian

    (cách nói ẩn dụ) Tình huống rất đau khổ và tuyệt vọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 아주 괴롭고 절망적인 상황.

    • Trong lúc chờ vợ sinh, tôi như đi qua lại giữa thiên đường và địa ngục.

    • Tàu điện ngầm giờ cao điểm chật kín người chẳng khác gì địa ngục.

Cùng chủ đề: Từ ngữ tôn giáo