Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
hàng xóm, láng giềng
Nhà ở gần hoặc đối diện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이 있거나 마주 닿아 있는 집.
Ngày mai các bà nội trợ trong xóm có buổi họp mặt ở nhà hàng xóm.
Những người mới chuyển đến nhà bên cạnh đã đi biếu bánh gạo cho hàng xóm.