Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 天使thiên sứ

  1. 1

    thiên sứ

    Sứ giả từ trên trời xuống để truyền đạt ý thần thánh cho con người và kết nối giữa thần thánh với con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하늘에서 내려와 인간에게 신의 뜻을 전하며 신과 인간을 이어 주는 심부름꾼.

    • Trong Kinh Thánh có xuất hiện các thiên thần truyền đạt ý muốn của Thiên Chúa.

    • Chúng tôi cầu nguyện cho thiên thần từ trên trời xuống đánh đuổi kẻ xấu.

  2. 2

    tiên, thánh, thiên thần

    (cách nói ẩn du) Người có lòng thuần khiết và hiền lương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 순결하고 선량한 사람.

    • Vẻ ngây thơ của những đứa trẻ nhỏ cứ như đang nhìn thấy thiên thần.

    • Cô y tá tận tình chăm sóc bệnh nhân cứ như một thiên thần.

Cùng chủ đề: Từ ngữ tôn giáo