Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 住宅trụ trạch

  1. 1

    nhà ở

    Tòa nhà làm ra để con người có thể sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 살 수 있도록 만든 건물.

    • Chúng tôi chuyển đến ngôi nhà mới xây ở khu phố bên cạnh.

    • Giá nhà liên tục tăng nên anh ấy đã ở thuê nhà người khác suốt mười năm.

  2. 2

    nhà riêng

    Nhà xây riêng từng căn cho một hộ gia đình sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 가구만 살 수 있게 한 채씩 따로 지은 집.

    • Dù có hơi bất tiện, tôi vẫn muốn sống trong ngôi nhà có sân.

    • Người lớn tuổi thích sống ở nhà riêng hơn là chung cư.