Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

조명

jomyeong[조명]Trung cấp · TOPIK II

sự chiếu sáng

Danh từGốc Hán: 照明chiếu minh

  1. 1

    sự chiếu sáng

    Việc chiếu ánh sáng để làm cho trông thấy sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 비추어 밝게 보이게 함.

    • Ánh đèn lắp trong cửa hàng làm cho không khí bên trong trở nên ấm cúng.

    • Nếu ánh sáng trong lớp học tối thì có thể ảnh hưởng xấu đến thị lực của trẻ.

  2. 2

    sự tìm hiểu rõ

    Việc tìm hiểu kỹ một sự thật đặc biệt nào đó dựa trên một quan điểm nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 관점에서 어떤 특정한 사실을 자세히 살펴봄.

    • Nhân dịp World Cup, đội tuyển bóng đá quốc gia đang nhận được sự chú ý đặc biệt của báo chí.

    • Gần đây ngày càng có nhiều hoạt động nhìn nhận lại các nhân vật lịch sử dưới góc độ mới.

  3. 3

    ánh sáng

    Ánh sáng để rọi vào đối tượng chụp hình hay trên sân khấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무대나 사진 촬영의 대상에 빛을 비춤. 또는 그 빛.

    • Đèn sân khấu tắt và vở diễn khép lại.

    • Người diễn viên nhảy múa dưới ánh đèn rực rỡ.