Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

우연히

uyeonhi[우연히]Trung cấp · TOPIK II

một cách ngẫu nhiên, một cách tình cờ

Phó từGốc Hán: 偶然 히ngẫu nhiên + 히

  1. 1

    một cách ngẫu nhiên, một cách tình cờ

    Việc nào đó thế nào đó rồi tự dưng mà thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 어쩌다가 저절로 이루어진 면이 있게.

    • Tôi tình cờ nghe tin người bạn cũ kết hôn trong một buổi nhậu.

    • Seunggyu giả vờ như tình cờ gặp tôi, nhưng tôi biết thật ra cậu ấy đã đợi sẵn.