Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 正常的chính thường đích
- 1
tính chất bình thường
Cái ở trạng thái hoàn hảo một cách không có trục trặc hoặc biến động đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 변동이나 탈이 없이 상태가 제대로인 것.
Mọi thủ tục của sự kiện đều đang diễn ra bình thường.
Cái chân bị gãy do tai nạn giao thông sau khi điều trị đã trở lại trạng thái bình thường.
2.Định từGốc Hán: 正常的
- 1
mang tính bình thường
Ở trạng thái hoàn hảo một cách không có trục trặc hoặc biến động đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 변동이나 탈이 없이 상태가 제대로인.
Seunggyu đã vượt qua tất cả các bài thi và đỗ theo cách bình thường.
Bọn trẻ sau khi leo núi mệt và kiệt sức đến mức không còn ở trạng thái bình thường.