Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 絕對tuyệt đối
- 1
sự tuyệt đối
Việc không gắn với bất cứ điều kiện hay hạn chế nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 조건이나 제약이 붙지 않음.
Tôi tuyệt đối phản đối việc xây nhà máy ở ngôi làng sạch đẹp của chúng tôi.
Để nhận được sự ủng hộ tuyệt đối của người dân, tổng thống phải đứng trên lập trường của người dân.
- 2
sự tuyệt đối
Sự tồn tại với tư cách là chính nó chứ không so sánh với cái khác hoặc không có cái thích hợp để so sánh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비교하여 맞설 만한 것이 없거나, 다른 것과 비교하지 않고 그 자체만으로 존재함.
Quân chủ chuyên chế là người lãnh đạo tồn tại trên cả hệ thống pháp luật.
Những người nắm quyền lực tuyệt đối không ai đối chọi được thực ra rất cô độc và lẻ loi.
2.Phó từGốc Hán: 絕對
- 1
tuyệt đối
Dù là trường hợp như thế nào cũng nhất thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 경우라도 반드시.
Đối với con người, nước và không khí là thứ tuyệt đối cần thiết.
Đã là quân nhân thì phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của quân đội.