Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 財産tài sản
- 1
tài sản
Tiền hay cái có thể đổi ra thành tiền mà cá nhân hay tập thể đang có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이나 단체가 가지고 있는 돈이나 돈으로 바꿀 수 있는 것.
Ông ấy đã dốc hết tài sản của mình để xây trường học.
Vì người chồng quá cố để lại nhiều tài sản nên bà ấy sống rất giàu có.
- 2
tài sản
(cách nói ẩn dụ) Cái quý giá.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 소중한 것.
Di sản văn hóa là tài sản quý báu của cả dân tộc.
Những người bạn luôn ở bên cạnh tôi là tài sản lớn đối với tôi.