Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

잃다

ilta[일타]Sơ cấp · TOPIK I

mất, đánh mất

Động từ

  1. 1

    mất, đánh mất

    Vật đang có bị mất đi mà bản thân mình cũng không biết nên thành ra không sở hữu được nữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 물건이 자신도 모르게 없어져 더 이상 가지지 못하게 되다.

    • Tôi đi khắp nơi cả ngày để tìm cái ví đánh mất hôm qua.

    • Mải chơi, đứa bé làm mất tiền mua vở ở sân chơi.

  2. 2

    mất, đánh mất

    Bị tước đoạt hoặc mất đi thứ đang nắm giữ hay thứ đang hưởng thụ nên thành ra không chiếm giữ được nữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지니고 있던 것이나 누리고 있던 것을 빼앗기거나 없어져 차지하지 못하게 되다.

    • Khi hết hạn hợp đồng, chúng tôi sẽ mất quyền sở hữu tòa nhà đó.

    • Người lao động tuyệt thực đấu tranh để giành lại quyền lợi đã mất.

  3. 3

    mất

    Người có quan hệ gần gũi (với mình) đã chết nên phải chia tay với người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가까운 사람이 죽어 그 사람과 헤어지게 되다.

    • Sau khi mất anh cả vì tai nạn, mẹ sống cả đời trong đau buồn.

    • Vì sai lầm của mình mà khiến vô số thuộc hạ thiệt mạng, ông ấy dằn vặt trong cảm giác tội lỗi.

  4. 4

    mất

    Quan hệ với con người bị cắt đứt hoặc trở nên chia lìa vì nguyên do nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 계기로 인해 사람과의 관계가 끊어지거나 헤어지게 되다.

    • Vì ích kỷ và tham lam, tôi đã mất đến ba người bạn quý giá.

    • Gần đây ca sĩ đó dính vào đủ loại scandal nên đã mất nhiều người hâm mộ.