Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 飮酒ẩm tửu
- 1
(sự) uống rượu
Việc uống rượu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 술을 마심.
Đến cuối năm, việc kiểm tra lái xe sau khi uống rượu được tăng cường.
Việc sản phụ uống rượu hay hút thuốc có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến thai nhi.