Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 委員會ủy viên hội
- 1
hội đồng, ủy ban
Cơ quan được giao nhiệm vụ nghị luận và giải quyết về công việc nào đó ở lĩnh vực độc lập nhất định, khác với cơ quan hành chính thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일반 행정과는 달리 어느 정도 독립된 분야에서 어떤 일의 처리를 맡아 의논하는 기관.
Thị trưởng đã thành lập ủy ban tư vấn gồm các chuyên gia về điều hành thành phố.
Các nhà khoa học nổi tiếng đã cùng nhau thành lập ủy ban phát triển công nghệ để phát triển khoa học kỹ thuật.