Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

감동

gamdong[감동]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

sự cảm động

Danh từGốc Hán: 感動cảm động

  1. 1

    sự cảm động

    Việc tâm tư dao động do cảm nhận một cách mạnh mẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 강하게 느껴 마음이 움직임.

    • Suốt chuyến đi, tôi một lần nữa cảm thấy xúc động trước sự vĩ đại của thiên nhiên.

    • Khoảnh khắc những gì tôi viết trở thành một cuốn sách và ra mắt thế giới thật sự là một niềm xúc động.