Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

워낙

wonak[워낙]Trung cấp · TOPIK II

rất

Phó từ

  1. 1

    rất

    Rất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주.

    • Ji-su bận quá nên cũng ít khi về quê.

    • Tôi gấp quá nên chưa kịp chào các bạn đã đi ra.

  2. 2

    vốn dĩ

    Từ đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래부터.

    • Vùng này vốn là nơi nóng nhưng mùa hè năm nay có vẻ đặc biệt nóng hơn.

    • Chồng tôi vốn đã không thích rượu, dạo này thì không đụng đến giọt nào.