Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 餘裕dư dụ
- 1
sự nhàn rỗi, sự dư giả
Trạng thái thời gian, không gian hay tiền bạc đầy đủ và dư thừa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이나 공간, 돈 등이 넉넉하여 남음이 있는 상태.
Ăn xong, chẳng có thời gian rảnh mà hút điếu thuốc, tôi lại bắt đầu làm việc.
Tôi thấy tiếc vì nếu dư dả hơn thì đã có thể giúp em nhiều hơn.
- 2
sự nhàn nhã, sự dư giả
Trạng thái tinh thần chậm rãi và nhàn nhã.
Định nghĩa tiếng Hàn: 느긋하고 너그러운 마음의 상태.
Người hiện đại bị cuộc sống thường ngày đè nặng nên thiếu sự thư thái trong tâm hồn.
Mai là thi rồi mà Jisu vẫn thong thả như chẳng lo lắng gì.