Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
không có
Sự việc hay triệu chứng… nào đó không xuất hiện nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 증상 등이 나타나지 않게.
Không thể cấp giấy tờ đó thay mà không có sự đồng ý của chính chủ.
Thật may là công trình đã hoàn thành mà không xảy ra sự cố nào.
- 2
không có
Ở trạng thái cái nào đó không nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 많지 않은 상태로.
Mẹ dọn mâm cơm đơn giản không có món ăn kèm gì đặc biệt.
Mùa đông năm nay khá ấm nên đã có thể trải qua mà không có đợt lạnh lớn nào.
- 3
không có, một cách nghèo nàn
Tiền bạc hay tài sản…. không được dư dả và nghèo khó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 재산 등이 넉넉하지 못하여 가난하게.
Minjun tuy sống trong cảnh không có gì nhưng tấm lòng lúc nào cũng như người giàu.
Không có tiền đến mức sắp chết đói, tôi mới thấm thía nỗi khổ của cảnh sống không có gì.
- 4
không có
Việc nào đó không có khả năng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 가능하지 않게.
Dạo này nhiều việc nên bận đến mức không thể nghỉ dù chỉ một chút.
Nghĩ đến bố mẹ đang ốm, Seunggyu đau khổ không nói nên lời.