Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

악몽

angmong[앙몽]Trung cấp · TOPIK II

ác mộng

Danh từGốc Hán: 惡夢ác mộng

  1. 1

    ác mộng

    Giấc mơ đáng sợ hay tâm trạng xấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무섭거나 기분 나쁜 꿈.

    • Đêm nào tôi cũng bị những cơn ác mộng dai dẳng hành hạ.

    • Có lẽ gặp ác mộng nên em tôi vừa ngủ vừa toát mồ hôi lạnh.

  2. 2

    ác mộng

    (cách nói ẩn dụ) Tình huống ghê rợn mà mình ước gì chỉ là giấc mơ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 차라리 꿈이었으면 싶은 끔찍한 상황.

    • Chúng tôi đã sống sót một cách khó khăn từ chiến trường như ác mộng.

    • Tôi mong khoảnh khắc ác mộng khủng khiếp này mau qua đi.