Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쏟다

ssotda[쏟따]Trung cấp · TOPIK II

đổ

Động từ

  1. 1

    đổ

    Làm cho chất lỏng hay vật chất chứa trong bát thoát ra bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그릇 등에 담겨 있는 액체나 물질이 밖으로 나오게 하다.

    • Vợ tôi đang nhặt lại số gạo đã đổ đầy ra sàn phòng.

    • Seunggyu đổ hết thuốc trong túi vào miệng một lúc.

  2. 2

    dồn sức, tâm huyết

    Làm hết sức mình, nhiệt tình hoặc tập trung vào việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정성을 다해 어떠한 일에 열중하거나 집중하다.

    • Họa sĩ Kim dồn hết tâm huyết vào từng nét cọ để hoàn thành bức tranh.

    • Seunggyu đang dồn hết tâm trí vào trò chơi nên không biết có người đến nhà.

  3. 3

    thốt ra, nói ra, thể hiện ra

    Biểu hiện lời nói hoặc suy nghĩ đang giữ trong lòng ra bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 품고 있는 생각이나 말을 밖으로 표현하다.

    • Nhà văn Kim đã trút hết nỗi tủi hờn và đau đớn của mình vào tác phẩm.

    • Lần này lương vẫn không tăng nên nhân viên bắt đầu trút những lời phàn nàn.

  4. 4

    tuôn ra, trào ra

    Đưa nước mắt hay mồ hôi, máu… ra ngoài cơ thể nhiều cùng một lúc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈물이나 땀, 피 등을 한꺼번에 많이 몸 밖으로 내보내다.

    • Bệnh ngày càng nặng, em tôi mỗi lần ho lại ộc ra máu.

    • Trước lời trách mắng đáng sợ của thầy giáo, Jisu tuôn những giọt nước mắt lớn.