Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
giày dép
Vật mang vào để bảo vệ bàn chân khi đứng hay đi bên ngoài nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서거나 걸을 때 발을 보호하기 위해 신는 물건.
Đôi giày Seung-gyu được tặng quá to nên cậu ấy đã đổi sang cỡ 270 mm nhỏ hơn một số.
Mẹ ơi, giày chật quá, bó chặt chân con.
Đến năm ngoái giày vẫn còn rộng, chân Ji-su nhà mình lớn nhanh quá.