Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 收入thu nhập
- 1
thu nhập
Việc làm việc nào đó rồi thu về tiền hay đồ vật... Hoặc tiền hay đồ vật đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하여 돈이나 물건 등을 거두어들임. 또는 그 돈이나 물건.
Khi kinh tế khởi sắc, thu nhập của các thương nhân cũng dần tăng lên.
Cặp vợ chồng đó sống tằn tiện dù thu nhập ít ỏi.
- 2
thu nhập
Tiền mà cá nhân, quốc gia hay tổ chức kiếm được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이나 국가, 단체가 벌어들이는 돈.
Thực tế là chỉ với nguồn thu từ sân vận động thì không thể tiếp tục vận hành sân vận động công.
Cùng với lượng khách du lịch nước ngoài tăng, nguồn thu từ các điểm du lịch cũng có xu hướng tăng.
2.Danh từGốc Hán: 輸入
- 1
sự nhập khẩu
Sự mua về trong nước sản phẩm hay kĩ thuật... của nước ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 외국의 상품이나 기술 등을 국내로 사들임.
Nhiều nông hộ trong nước lo lắng về việc nhập khẩu nông sản nước ngoài gia tăng.
Nước ta hầu như không có dầu mỏ nên phần lớn phải phụ thuộc vào nhập khẩu.
- 2
sự du nhập
Sự học hỏi rồi đưa tư tưởng, văn hóa, phong tục tập quán... từ nước khác vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사상, 문화, 풍속 등을 다른 나라로부터 배워서 들여옴.
Sau khi Kitô giáo được du nhập, nhiều nhà thờ đã được xây dựng ở nước ta.
Thị trường âm nhạc trong nước đang bị đe dọa do việc du nhập âm nhạc nước ngoài một cách tràn lan.