Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 損害tổn hại
- 1
sự thiệt hại, sự tổn thất
Việc mất mát tiền bạc, tài sản… hoặc chịu thiệt hại về mặt tinh thần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈, 재산 등을 잃거나 정신적으로 해를 입음.
Anh ấy đã nỗ lực bù đắp thiệt hại cho công ty.
Dù công ty có đóng cửa, chúng tôi sẽ đảm bảo các bạn không bị thiệt hại.
- 2
sự tổn hại
Việc bị thiệt hại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해가 됨.
Bố nói rằng chỉ người nóng tính mới là người chịu thiệt.
Người nhất quyết không chịu thiệt cuối cùng lại thường bị thiệt.