Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 所得sở đắc
- 1
điều thu được
Lợi ích đạt được qua kết quả của việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 결과로 얻는 이익.
Ở hội thảo lần này có nhiều nghiên cứu mới được công bố nên thu hoạch được rất nhiều.
Đối tác hợp đồng cho rằng không có lợi nên đã từ chối đề nghị của công ty chúng tôi.
- 2
thu nhập
Thu nhập nhận được như thù lao sau khi làm công việc đã định trong một thời gian nhất định .
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정 기간 동안에 정해진 일을 하고 그 대가로 받는 수입.
So với mức thu nhập của mình, Minjun đang sống một cuộc sống xa hoa.
Thu nhập của người dân lao động không tăng mà vật giá cứ tăng mãi nên chính phủ đã đi tìm giải pháp.