Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 登錄金đăng lục kim
- 1
phí đăng kí học, phí nhập học
Số tiền học sinh phải trả khi đăng ký vào cơ sở giáo dục như là trường, trung tâm đào tạo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학생이 학교나 학원 등 교육 기관에 등록할 때 내는 돈.
Trường chúng tôi quyết định tăng mạnh học bổng cho những sinh viên không đủ điều kiện đóng học phí.
Anh Kim muốn học lên cao học sau khi tốt nghiệp đại học nhưng hoàn toàn không có cách nào đóng khoản học phí lên tới hàng triệu won.