Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사회

sahoe[사회]Trung cấp · TOPIK II

xã hội, cộng đồng

Danh từGốc Hán: 社會xã hội

  1. 1

    xã hội, cộng đồng

    Tập hợp những người có giai cấp, nghề nghiệp, thân phận tương tự hợp lại, tạo thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계층, 직업, 신분 등이 비슷한 사람들이 모여 이루는 집단.

    • Để xây dựng một xã hội đại học trong sạch hơn, việc tôn trọng ý kiến sinh viên là quan trọng.

    • Qua những di vật được khai quật lần này, có thể thấy được cuộc sống xa hoa của xã hội quý tộc thời đó.

  2. 2

    xã hội (thu nhỏ)

    Thế giới thông thường được giới hạn như trường học, gia đình, quân đội… hoặc tách rời nhóm đặc thù.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학교, 가정, 군대 등과 같이 제한되거나 특수한 집단을 벗어난 일반적인 세계.

    • Xuất ngũ ra ngoài xã hội, Seunggyu mãi một thời gian vẫn chưa tìm được việc làm.

    • Khi nữ quyền ngày càng được nâng cao, việc phụ nữ tham gia xã hội ngày càng tăng.

  3. 3

    xã hội, cộng đồng xã hội

    Tập hợp tất cả những người đang sinh hoạt chung như gia đình, làng xóm, công ty, quốc gia...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가족, 마을, 회사, 국가 등 공동생활을 하는 사람들의 모든 집단.

    • Như cá không thể sống khi rời nước, con người không thể sống khi rời xã hội.

    • Con người luôn mơ về một xã hội bình đẳng, nơi mọi người đều có thể sống hạnh phúc.