Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 代身đại thân
- 1
sự thay thế
Việc đối tượng khác đảm nhận mới vai trò mà đối tượng nào đó từng đảm nhận. Hoặc đối tượng đảm nhận như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상이 맡던 구실을 다른 대상이 새로 맡음. 또는 그렇게 새로 맡은 대상.
Sau khi bố mất, anh trai đã thay bố đối với tôi.
Jisu hỏi em liệu có thể đi họp thay mình được không.
- 2
(sự) thay vì, thay cho
Từ thể hiện nội dung xuất hiện ở phía sau khác hoặc trái ngược với nội dung mà lời trước thể hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤에 나오는 내용이 앞말이 나타내는 내용과 다르거나 반대임을 나타내는 말.
Yumin cao bù lại thì béo.
Anh ấy học giỏi bù lại thì chơi thể thao dở.