Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
xẻ
Cắt để mở ra hay làm thành nhiều phần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘라서 열거나 여러 개가 되게 하다.
Tôi bổ đôi một quả táo đều nhau rồi ăn cùng em.
Mang quả dưa hấu mua ở chợ về nhà bổ ra thì thấy ruột rất tươi.
- 2
tách, tách biệt
Chia tách làm cho riêng ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나누어 따로 되게 하다.
Đã chia pizza theo số người rồi thì lại có thêm một người đến.
Ở đây, con sông dài chia thành phố thành hai bên trái phải để phân định khu vực.
- 3
phân biệt, phân định
Phân biệt đúng sai hoặc định ra kết quả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옳고 그름을 구분하거나 결과를 정하다.
Tiêu chuẩn phân biệt đúng sai có thể khác nhau tùy người.
Suốt trận đấu, hai đội giằng co quyết liệt, cuối cùng mười phút cuối đã phân định thắng thua của trận hôm nay.
- 4
vụt qua, lướt qua
Đi qua nhanh như cắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자르듯이 빠르게 지나가다.
Chuyến xe đầu tiên xé toạc không khí lạnh buổi sớm, lao đi vun vút.
Chim hải âu đang xé ngang bầu trời xanh bay trên mặt biển.