Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빠르다

ppareuda[빠르다]Sơ cấp · TOPIK ITốc độ

nhanh

Tính từ

  1. 1

    nhanh

    Thời gian dùng vào việc thực hiện động tác nào đó ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 동작을 하는 데 걸리는 시간이 짧다.

    • Anh ấy ăn hết đồ ăn rất nhanh.

    • Mặt trời lặn dần, tay chân của những người làm thuê càng nhanh thoăn thoắt.

  2. 2

    nhanh

    Thời gian dùng vào việc di chuyển từ một nơi sang nơi khác ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한곳에서 다른 곳으로 움직이는 데 걸리는 시간이 짧다.

    • Chiếc xe đó rất nhanh, vụt qua trước mặt tôi trong chớp mắt.

    • Tốc độ chạy của anh ấy nhanh quá, tôi không tài nào đuổi kịp.

  3. 3

    nhanh

    Thời gian dùng để đạt được việc nào đó ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 이루어지는 데 걸리는 시간이 짧다.

    • Anh ấy làm tốt công việc được giao, và vì chăm chỉ nên cũng được thăng chức khá nhanh.

    • Từ sau năm 1700, tốc độ tăng dân số rất nhanh.

  4. 4

    sớm hơn, nhanh hơn

    Cái gì đó đứng trước cái khác về thứ tự thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 다른 것보다 시간 순서상으로 앞서 있다.

    • Hai người sinh đôi nhưng Jisu ra đời sớm hơn Seung-gyu một chút nên Seung-gyu gọi Jisu là chị.

    • Tôi đi làm sớm hơn những người khác.