Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

급격히

geupgyeoki[급껴키]Trung cấp · TOPIK IITốc độ

một cách đột ngột, một cách chóng vánh

Phó từGốc Hán: 急激 히cấp kích + 히

  1. 1

    một cách đột ngột, một cách chóng vánh

    Tốc độ thay đổi rất nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 변화의 속도가 매우 빠르게.

    • Do mưa lớn bất ngờ, giá trái cây và rau củ tăng chóng mặt.

    • Nhờ sự phát triển của ngành điện tử, việc sử dụng máy tính đang tăng nhanh chóng.