Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

불교

Phật giáo

Danh từGốc Hán: 佛敎phật giáo

  1. 1

    Phật giáo

    Tôn giáo được sáng lập bởi Thích Ca Mâu Ni của Ấn Độ, lấy việc thoát khỏi mọi khổ đau của thế gian này để trở thành Phật làm lí tưởng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인도의 석가모니에 의해 만들어져, 이 세상의 모든 고통에서 벗어나 부처가 되는 것을 이상으로 삼는 종교.

    • Dạo này Jisu đang nghiên cứu về văn hóa Phật giáo phương Đông.

    • Giáo sư Kim rất quan tâm đến mỹ thuật Phật giáo nên không có ngôi chùa nào trong cả nước mà ông chưa đến.

Cùng chủ đề: Các tôn giáo