Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 壁紙bích chỉ
- 1
giấy dán tường
Giấy dán lên tường khi trang trí tường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도배할 때 벽에 바르는 종이.
Nhà anh ấy là nhà mới, thậm chí còn chưa dán giấy dán tường.
Tôi đã đặc biệt dán cho phòng của con loại giấy dán tường có in nhân vật mà con thích.