Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
vào việc, bắt đầu
Lên kế hoạch công việc và bắt đầu hoặc triển khai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 계획하여 시작하거나 펼치다.
Tổ chức này cứ cuối năm lại phát động phong trào giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.
Là giáo sư đại học, Minjun tích cực hoạt động viết lách, đến nay đã xuất bản nhiều cuốn sách.
- 2
bày trò
Bày ra ván chơi của trò chơi hay ván chơi trong cờ bạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 놀이판이나 노름판 등을 차리다.
Mỗi khi trong nhà có chuyện không hay, ông Kim lại mời thầy đồng đến bày lễ cúng.
Nhạc vui tươi vang lên trong bữa tiệc, các vị khách bắt đầu nhún nhảy tưng bừng.
- 3
bày biện
Bày ra nhiều thứ đồ đạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개의 물건을 늘어놓다.
Jisu lúc nào cũng bày nhiều cuốn sách lên bàn rồi học.
Seunggyu bày quần áo ra khắp phòng để chọn đồ mặc trong lễ tốt nghiệp.
- 4
mở cửa hàng
Bày cửa hàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가게를 차리다.
Yumin mở nhà hàng ở vị trí đắc địa nên buôn bán rất phát đạt.
Tôi đã mở một cửa hàng văn phòng phẩm nhỏ trước trường tiểu học con gái tôi đang học.