Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bước chân
Động tác di chuyển bàn chân để bước đi bước đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 발을 옮겨 걷는 동작.
Bước chân của Jisu trên đường đến phòng thi tràn đầy sinh khí và tự tin.
Đang đợi xe buýt ở trạm thì có một người đàn ông bước chân say xỉn tiến lại gần.
- 2
Sự lui tới
Hành vi đến và đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오고 가는 행위.
Từ khi mẹ bị bệnh, các con đến thăm thường xuyên hơn.
Sơ không tiếc lời khen ngợi, nói rằng Jisu đã đến trại trẻ mồ côi này hằng tuần suốt mười năm.