Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 反撥phản bát
- 1
sự phản bác
Sự phản đối về một hành động hay trạng thái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 행동 등에 대하여 반대함.
Vấp phải sự phản đối của phe bảo thủ, tổng thống đã thông qua phương án cải cách kinh tế nới lỏng hơn một chút.
Việc đột ngột công bố xây dựng bãi xử lý chất thải hạt nhân đã gây ra sự phản đối của người dân.