Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 失望thất vọng
- 1
sự thất vọng
Việc mất hy vọng hay trong lòng rất tổn thương vì sự việc không diễn ra đúng theo những gì đã kỳ vọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기대하던 대로 되지 않아 희망을 잃거나 마음이 몹시 상함.
Jisu tràn ngập thất vọng khi trượt phỏng vấn.
Tôi tìm đến một nhà hàng được khen là ngon, nhưng không ngon như tôi nghĩ nên chỉ thất vọng ra về.