Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đóng
Đập liên tiếp vào hay xoay tròn và cắm vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두들겨 치거나 돌려서 꽂히게 하다.
Trước khi bắt vít, nếu khoan lỗ sẵn thì sẽ tiện hơn.
Seunggyu đóng đinh và buộc dây thép để dựng một túp lều trông khá ra dáng.
- 2
cẩn, lát
Gắn hay nhét vật nhỏ vào đồ vật mà dùng để làm nền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바탕이 되는 물건에 작은 물건을 붙이거나 끼워 넣다.
Hoàng hậu đội chiếc vương miện được nạm đá quý.
Tôi đã làm bánh quy sô-cô-la gắn sô-cô-la lên bánh.
- 3
đút vào
Đẩy vào bên trong hay giữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속이나 가운데에 밀어 넣다.
Mẹ đã phát hiện ra bảng điểm mà tôi lén nhét dưới gầm giường.
Jisu nhét giấy báo vào bên trong tác phẩm điêu khắc đã hoàn thành để giữ hình dáng không bị hỏng.
- 4
dồn vào, nhét vào
Cho nhân vào món ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식에 소를 넣다.
Oi-sobagi, đúng như tên gọi, là món kim chi dưa chuột nhồi nhân.
Bỏ hạt ớt, nhồi nhân thịt vào bên trong rồi chiên là món ớt chiên ngon lành đã hoàn thành.