Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chứng say (tàu xe)
Triệu chứng chóng mặt và buồn nôn sinh ra do sự lắc lư khi đi xe ôtô, tàu thuyền, máy bay...
Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차, 배, 비행기 등을 탈 때, 그 흔들림 때문에 생기는 어지럽고 메스꺼운 증세.
Khi bụng đói, chứng chóng mặt và say xe có thể nặng hơn bình thường.
Vì đứa con say xe nặng đến mức cứ lên ô tô là nôn, chúng tôi chẳng dám mơ đến chuyện đi du lịch xa.
- 2
sự chán ghét, sự chán ngấy
Cảm giác rất ghét đến mức nghĩ đến cũng thấy ghét.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각하기도 싫을 만큼 매우 싫은 느낌.
Jisu ghét môn toán đến mức chỉ nhìn thấy con số thôi đã thấy buồn nôn.
Sau khi chia tay bạn gái không êm đẹp, Seunggyu thấy ngán ngẩm việc bắt đầu một mối quan hệ mới.